quằm quặm

Học thuật
Thân thiện
quằm quặm

Mặt ông ấy quằm quặm khi nhìn thấy đứa trẻ nghịch ngợm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cau có, nhăn nhó: Dùng để miêu tả bộ mặt, vẻ mặt tỏ ra khó chịu, không hài lòng, thường kèm theo nét hung dữ.
    • Ác nghiệt, dữ tợn: Miêu tả vẻ ngoài trông hung ác, đáng sợ, thường do cau mày, trợn mắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy nhìn tôi với bộ mặt quằm quặm khi tôi đến muộn.
    • Đừng cái vẻ quằm quặm như thế, trông rất đáng sợ.
    • Con chó giữ nhà nhe răng với vẻ mặt quằm quặm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn quằm quặm": nhìn một cách cau có, giận dữ.
    • Anh ta quay lại nhìn quằm quặm kẻ đã làm phiền mình.
  • "trông quằm quặm": có vẻ ngoài dữ tợn, khó ưa.
    • Tượng thầnđền thờ ấy trông thật quằm quặm.
Biến thể từ gần giàng
  • Quặm (tính từ): (thường dùng trong phương ngữ) có nghĩa tương tự "quằm quặm", chỉ vẻ mặt cau có, khó chịu.
    • Mặt mày quặm lại.
  • Cau có (tính từ): Vẻ mặt nhăn nhó, biểu lộ sự bực bội, không vui. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn.
  • Nhăn nhó (tính từ): Làm cho mặt méo mó đau đớn hoặc khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Cáu kỉnh: dễ nổi cáu, khó chịu.
  • Hầm hầm: vẻ mặt giận dữ, đang nén cơn giận.
  • Gắt gỏng: tính khí khó chịu, hay quạu.
Từ trái nghĩa
  • Tươi cười: vui vẻ, nở nụ cười.
  • Hớn hở: vẻ mặt vui mừng, phấn khởi lộ .
  • Hiền hòa: hiền lành, dễ chịu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quằm quặm" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả bộ mặt, vẻ mặt, thần sắc của con người hoặc đôi khi động vật, ít dùng để miêu tả tính cách bên trong.
  • Mang sắc thái khá mạnh, nhấn mạnh vẻ đáng sợ, dữ tợn bên ngoài.
quằm quặm

Mặt ông ấy quằm quặm khi nhìn thấy đứa trẻ nghịch ngợm.

  1. Nói bộ mặt cau có, vẻ ác nghiệt.